tiếp theo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Liền ngay sau, ở vị trí kế tiếp: Dùng để chỉ sự vật, sự việc, hoặc người xuất hiện ngay sau một cái khác trong một trình tự, danh sách hoặc diễn biến.
- Sẽ diễn ra ngay sau đó: Dùng để chỉ hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay sau một thời điểm hoặc sự kiện đã nói đến.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là người tiếp theo trong danh sách phỏng vấn. (Anh ấy là người được gọi ngay sau người hiện tại.)
- Chúng ta sẽ thảo luận vấn đề này ở buổi họp tiếp theo. (Buổi họp diễn ra ngay sau buổi họp hiện tại hoặc gần nhất.)
- Xin mời khách mời tiếp theo lên sân khấu. (Mời người được sắp xếp trình tự ngay sau người vừa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trong những ngày tiếp theo": chỉ khoảng thời gian liền kề sau một mốc thời gian cụ thể.
- Tình hình sẽ sáng sủa hơn trong những ngày tiếp theo. (Tình hình sẽ tốt lên ở những ngày ngay sau hôm nay/ngày đang nói.)
"phần tiếp theo": chỉ phần nội dung, câu chuyện hoặc chương trình được trình bày ngay sau phần vừa xem/xong.
- Phần tiếp theo của bộ phim sẽ được chiếu vào tuần sau. (Phần của bộ phim được chiếu ngay sau phần vừa rồi.)
Biến thể và từ gần giống
Tiếp nối (động từ): nối liền, làm cho cái sau liền với cái trước, thường nhấn mạnh tính liên tục không đứt đoạn.
- Thế hệ trẻ tiếp nối truyền thống của cha ông. (Thế hệ trẻ kế thừa và làm cho truyền thống được liên tục.)
Kế tiếp (tính từ): có nghĩa rất gần với "tiếp theo", chỉ vị trí liền ngay sau.
- Anh ta là chủ tịch kế tiếp của công ty. (Anh ta sẽ là chủ tịch ngay sau chủ tịch đương nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Sau đó: chỉ thời điểm hoặc trình tự đến sau (có thể không nhấn mạnh tính "liền ngay" như "tiếp theo").
- Kế sau: chỉ vị trí hoặc thứ tự liền ngay sau.
Các cụm từ liên quan
- Và tiếp theo là...: cụm từ dùng để giới thiệu, chuyển ý đến sự vật/sự việc xuất hiện ngay sau.
- Phần một đã kết thúc, và tiếp theo là phần trình diễn của ca sĩ khách mời. (Giới thiệu phần diễn ra ngay sau phần một.)
Thành ngữ liên quan
- Chuyện gì đến sẽ đến: Thành ngữ thể hiện tinh thần đón nhận những sự việc xảy ra trong tương lai một cách tự nhiên, có thể dùng khi nói về điều "tiếp theo".
- Đừng lo lắng quá, cứ bình tĩnh đối mặt với những gì tiếp theo. Chuyện gì đến sẽ đến. (Hãy chấp nhận những sự việc sắp xảy ra.)
- đgt. Liền ngay sau: việc làm tiếp theo những chương trình tiếp theo Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?